Ống hàn thép không gỉ 2205 có đường kính ngoài 10-3000mm, độ dày thành 0,5-30mm và chiều dài tiêu chuẩn 6m/12m. Quá trình hàn chủ yếu là TIG/MIG, tẩy rửa bề mặt và thụ động hóa. Phương pháp kết nối bao gồm hàn và mặt bích. Xử lý tùy chỉnh có sẵn với thời gian giao hàng ngắn và đáng tin cậy.
Ưu điểm về hiệu suất: Cấu trúc song công (50% austenit + 50% ferritic), cường độ chảy gấp đôi so với 316L, khả năng chống rỗ clorua, ăn mòn kẽ hở và nứt ăn mòn ứng suất cao, PREN ≥ 35, cho phép độ dày thành mỏng hơn để giảm chi phí, khả năng hàn và độ bền tốt, phù hợp với nhiệt độ từ -40oC đến 315oC. Ứng dụng: Kỹ thuật hàng hải, khử mặn nước biển, vận chuyển dầu khí, thiết bị hóa học, khử lưu huỳnh khí thải, sản xuất bột giấy và giấy và các môi trường ăn mòn khắc nghiệt khác.
Bảng so sánh các đặc tính hiệu suất chính của ống hàn thép song công 254SMO và 2205
Kích thước hiệu suất
Ống hàn thép không gỉ siêu Austenitic 254SMO (S31254/1.4547)
Ống hàn thép không gỉ kép 2205 (S31803/S32205)
Khuyến nghị lựa chọn
Chống ăn mòn
PREN ≥42.5, chứa 6% Mo, khả năng chống ăn mòn rỗ/kẽ hở cực mạnh, tuổi thọ nứt do ăn mòn ứng suất trong môi trường có hàm lượng clo cao cao hơn khoảng 30% so với 2205, thích hợp với điều kiện ăn mòn khắc nghiệt
PREN ≥35, cấu trúc song công mang lại khả năng chống ăn mòn tốt, khả năng chống ăn mòn ứng suất clorua tốt hơn 316L, nhiệt độ rỗ tới hạn trên 75oC
Đối với môi trường có hàm lượng clo/axit cực cao, hãy chọn 254SMO; đối với các điều kiện ăn mòn nói chung, 2205 mang lại hiệu quả chi phí tốt hơn.
Thuộc tính sức mạnh
Độ bền kéo ≥650MPa, cường độ năng suất ≥310MPa, độ giãn dài ≥40%, độ dẻo dai tuyệt vời
Độ bền kéo ≥620-795MPa, cường độ năng suất ≥450-550MPa (khoảng 1,5 lần so với 254SMO), độ giãn dài ≥25%
Đối với các yêu cầu về áp suất cao/độ bền cao, hãy chọn 2205, cho phép độ dày thành mỏng hơn và giảm chi phí.
Nhiệt độ áp dụng
Độ bền nhiệt độ thấp tuyệt vời từ -196oC đến 400oC, hiệu suất vượt trội trong môi trường ăn mòn ở nhiệt độ trung bình và thấp
-40oC đến 315oC, ở nhiệt độ cao, độ ổn định của cấu trúc song công kém hơn một chút so với 254SMO
Đối với các ứng dụng nhiệt độ cực thấp hoặc dưới 400oC, hãy chọn 254SMO; đối với phạm vi nhiệt độ bình thường, 2205 là đủ.
Khoảng giá
Khoảng 30-35 RMB/kg (ống hàn), gấp 3-5 lần so với 316L, cao hơn đáng kể so với 2205
Khoảng 25-30 RMB/kg (ống hàn), cao hơn 50%-100% so với 316L, thấp hơn 254SMO
Đối với ngân sách hạn chế, hãy chọn 2205; đối với các điều kiện khắc nghiệt khi cần thiết, hãy chọn 254SMO.
Loại cấu trúc
Cấu trúc austenit đơn, không có từ tính
Cấu trúc song công (50% austenite + 50% ferrite), từ tính yếu
Đối với các yêu cầu không có từ tính, hãy chọn 254SMO; đối với các ứng dụng không nhạy cảm với từ tính, hãy chọn 2205.
Đặc điểm hàn
Yêu cầu dây hàn ERNiCrMo-3 đặc biệt, yêu cầu quá trình hàn cao
Khả năng hàn tốt, có thể đạt được bằng dây hàn thép song công chuyên dụng
Độ khó hàn: 254SMO > 2205
Thẻ nóng: Ống hàn thép không gỉ 2205, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Nếu có thắc mắc về Thép Carbon, Thép không gỉ, Thép mạ kẽm hoặc bảng giá, vui lòng để lại email cho chúng tôi và chúng tôi sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ.
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật